Môt số câu hỏi tham khảo Về mạng máy tính

Câu 636: Mạng Internet là?

A)  Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP

B)  Mạng máy tính toàn cầu

C)  Mạng máy tính tạo ra từ nhiều quốc gia, cơ quan, công ty trên toàn thế giới

D)  Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

Câu 637: Việt Nam có kết nối internet thừ năm nào?

A)  1997; Có các công ty cung cấp là VDC, NetNam, SaigonNet, FPT

B)  1998; Có các công ty cung cấp là VDC, NetNam, VNPT, SaigonNet, FPT

C)  1986; Có các công ty cung cấp là VDC, NetNam, FPT

D)  1993; Có các công ty cung cấp là VDC, NetNam, VNPT, SaigonNet, FPT

Câu 638: Địa chỉ IP = 203.162.0.11 thuộc địa chỉ lớp nào?

A)  Lớp C

B)  Lớp A

C)  Lớp B

D)  Lớp D

Câu 639: Tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử?

A)  Mail Server

B)  Web Server

C)  FTP Server

D)  Proxy

Câu 640: Tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ trang web?

A)  Web Server

B)  Mail Server

C)  FTP Server

D)  Proxy

Câu 641: Tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ lưu trữ hay trao đổi thư mục, file dữ liệu?

A)  FTP Server

B)  Web Server

C)  Mail Server

D)  Proxy

Câu 642: Mỗi Block địa chỉ lớp C có thể đánh địa chỉ cho bao nhiêu host?

A)  254

B)  225

C)  255

D)  256

Câu 643: Công nghệ ADSL cho phép tận dụng miền tần số cao để truyền tín hiệu tốc độ cao trên loại đường truyền nào?

A)  Đôi dây cáp đồng thông thường

B)  Cáp sợi quang

C)  Cáp đồng trục

D)  Các phương tiện vô tuyến

Câu 644: Địa chỉ IP (ver 4) là chuỗi bao nhiêu bit?

A)  32

B)  24

C)  64

D)  128

Câu 645: Khẳng định nào sau đây dúng khi nói về giao thức TCP/IP?

A)  Độ tin cậy cao, có khả năng kiểm soát lỗi truyền dữ liệu

B)  Các gói tin lỗi được bỏ qua ở thiết bị nhận

C)  Là giao thức không tin cậy

D)  Là giao thức hướng liên kết

Câu 646: Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập...

A)  Không đối xứng

B)  Ngẫu nhiễn

C)  Tuần tự

D)  Đối xứng

Câu 647: Tổ chức IEEE là viết tắt của?

A)  Institute of Electrical and Electronic Engineers

B)  International of Electrical and Electronic Engineers

C)  Internetwork of Electrical and Electronic Engineers

D)  Interconnection of Electrical and Electronic

Câu 648: Khi đăng nhập tài khoản trên web nên sử dụng các trang có giao thức https vì?

A)  Giao thức https mã hóa tất cả các thông tin người dùng giữa trình duyệt và server.

B)  Không cần thiết

C)  Giao thức https nhanh hơn.

D)  Giao thức https sử dụng phép mã hóa DES không thể giải mã

Câu 649: Tầm quan trọng và lợi ích của Internet?

A)  Cho phép người dùng truy cập miễn phí tới vô số tài nguyên và thông tin trên toàn thế giới

B)  Internet ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống con người, là một phần không thể thiếu.

C)  Gắn kết mọi người lại gần nhau hơn

D)  Người dùng có thể sử dụng nhiều dịch vụ giải trí, làm việc ở bất kì đâu.

Câu 650: InterNIC là viết tắt của?

A)  Cơ quan quản lý tên miền và địa chỉ IP quốc tế.

B)  Cơ quan quản lý DNS quốc tế

C)  Cơ quan quản lý địa chỉ card NIC

D)  Cơ quan quản lý giao thức truyền tin trên internet

Câu 651: Đặc điểm nổi bật của bộ giao thức TCP/IP?

A)  Độ tin cậy cao; sử dụng phương thức chuyển mạch gói

B)  Chuyển mạch kênh; Độ tin cậy cao

C)  Nhiều thiết bị khác nhau có thể giao tiếp với nhau

D)  Độ tin cậy cao, kết nối có định hướng.

Câu 652: Các cách kết nối tới internet phổ biến hiện nay?

A)  Dial-up, ADSL, TV cable, 3G, Wire-Max

B)  Kết nối không dây và kết nối có dây

C)  Kết nối dùng PC, Laptop, Mobile

D)  ADSL, 3G

Câu 653: Đặc điểm nổi bật của hình thức kết nối internet bằng Dial-up là?

A)  Modem quay số qua đường điện thoại và sử dụng chung tần số của điện thoại

B)  Modem quay số qua đường điện thoại, không sử dụng tần số thoại của điện thoại có dây

C)  Vừa truyền dữ liệu vừa đàm thoại được
D) Sử dụng đường điện thoại

 

 

Description: _01Câu 654: Hình bên mô tả dạng kết nối internet nào? Hình 69

A)  ADSL

B)  Dial-up

C)  TV Cable

 

Hình 69

D)  ADSL hoặc Dial-up

 

 

 

 

Câu 655: Khái niệm về tên miền?

A)  Là chuỗi được tạo từ các nhãn không rỗng phân cách bởi dấu chấm (.) dài không quá 255 kí tự. Nhãn gồm các kí tự a-z,0-9,-

B)  Quy định theo tiêu chuẩn ISO-3166

C)  Gồm tên miền quốc gia (như .jp, .us, .eu,...) và tên miền dùng chung (như .biz, .com, .info, ...)

D)  Các nhãn nên từ 2 tới 63 kí tự chữ cái ASCII, số 0 tới 9, và dấu gạch ngang (-)

 

Description: _02Câu 656: Trong cấu trúc tên miền (hình 70) tên miền quốc gia (.vn, .jp, .us, .tw ...) thuộc tên miền cấp ...

A)  2

 

Hình 70

B)  3

C)  1

D)  4

 

 

Câu 657: Đặc điểm chính của máy chỉ tên miền (DNS server)

A)  Phân giải (chuyển hướng) một tên miền (như utm.edu.vn) thành một địa chỉ ip

B)  Truy cập website

C)  Chuyển kết nối tới một máy chủ của DNS server

D)  Trả về ip 0.0.0.0 nếu không tìm thấy

Câu 658: Giao thức được sử dụng cho DNS là?

A)  TCP hoặc udp nhưng phổ biến là dùng udp

B)  TCP

C)  UDP

D)  ICP/IP

Câu 659: Cơ chế phân giải tên miền (ví dụ utm.edu.vn) như thế nào?

A)  Bắt đầu tìm từ tên miền gốc (root domain)

B)  Bắt đầu tìm từ tên miền .vn

C)  Bắt đầu tìm từ tên miền .edu.vn

D)  Tìm trong DNS server của nhà cung cấp dịch vụ ISPs

Câu 660: Port mặc định của dịch vụ DNS?

A)  53

B)  21

C)  22

D)  80

 

Câu 661: Khi truy cập website theo địa chỉ http://utm.edu.vn:2028; 2028 là

A)  Chỉ định số port mà máy chủ web sẽ nhận cho truy vấn

B)  Không thể sử dụng port 2028

C)  Chỉ được phép sử dụng port 80

D)  Trình duyệt sẽ chuyển về port 80 tự động

Câu 662: Máy chủ world wire web sử dụng port mặc định là

A)  80

B)  2028

C)  8080

D)  8000

Câu 663: Một tên miền có tối đa bao nhiêu kí tự?

A)  255

B)  1028

C)  63

D)  không giới hạn

Câu 664: Tên miền quốc tế dùng chung (.int, .org, .net, .edu, .com) thuộc tên miền cấp mấy?

A)  1

B)  2

C)  3

D)  4

Câu 665: Địa chỉ https://accounts.google.com/ServiceLogin?service=mail. https là...

A) Giao thức Hypertext Transfer Protocol Secure sử dụng SSL/TLS để mã hóa kết nối và định danh người dùng

B)  Giao thức truy cập web

C)  Giao thức không bảo mật đường truyền

D)  Viết tắt của Hypertext Transfer Protocol Secure.

Câu 666: Địa chỉ https://accounts.google.com/ServiceLogin?service=mail. phần sau dấu ? là:

A)  Tham số truy vấn (query)

B)  Chỉ dịch vụ sử dụng là mail

C)  Đường đẫn tới file thực thi trên máy chủ WEB

D)  Dữ liệu gửi đính kèm lên máy chủ web

Câu 667: Internet Explorer, Mozilla Firefox, Safari, Google Chrome, Opera, ... là

A)  Các trình duyệt web - ứng dụng truy cập website

B)  ứng dụng phân giải giao thức http

C)  ứng dụng đọc các tài liệu html

D)  Các đáp án đều sai

Câu 668: Các yếu tố cấu thành nên world wire web?

A)  Máy chủ Web, giao thức HTTP, trình duyệt web

B)  Giao thức http, mạng internet

C)  Máy chủ web, mạng internet

D)  Trình duyệt web, máy chủ web

Câu 669: Tác giả đề xuất mạng siêu văn bản

A)  Tim Berners - Lee

B)  Tổ chức IEEE

C)  Quân đội mỹ đầu những năm 1990 bởi Jone Kener

D)  Tổ chức Nasa mỹ

Câu 670: Phát biểu đúng nhất về email

A)  Email (hay Electronic Mail) là phương thức truyền thông điệp từ một người tới một hoặc nhiều người được chỉ định trước

B)  Email (hay Electronic Mail) là phương thức truyền thông điệp từ một người tới một người được chỉ định trước

C)  Email (hay Electronic Mail) cho phép một người gửi nhận thông điệp cá nhân

D)  Là phương thúc truyền thông điệp cá nhân.

Câu 671: Lợi ích nổi bật việc sử dụng email

A)  Nhanh chóng, tiện dụng, chi phí thấp, riêng tư, dễ sử dụng.

B)  Tiện dụng, thân thiện môi trường

C)  Người dùng có thể nhận tin tức thì

Description: _03D)  Gửi được tới nhiều người dùng một lúc.

Câu 672: Trong hình 71 . MUA là?

A)  Mail Client

B)  Multy User Associate

C)  Mesage User Agent

 

Hình 71

D)  Tất cả đều sai

 

Câu 673: Trong hình 71. MTP server làm nhiệm vụ?

A) Phân phát, lưu trữ và chuyển tiếp mail tới hộp thư người nhận

B)  Là ứng dụng nhận email từ người dùng

C) Mở đường truyền và chuyển hướng mail tới hộp thư người nhận

D)  Máy chủ an ninh cho quá trình gửi mail

Câu 674: Chọn phát biểu đúng về Web mail ?

A)  Là việc sử dụng email trên nền web. cho phép người dùng thao tác giống các ứng dụng mail trên pc khác như Outlook, Thunberbird

B)  Là phương thức truyền mail qua web

C)  Là ứng dụng web cho phép gửi, nhận hay xử lý mail

D)  Là hệ thống máy chủ cung cấp mail trên internet theo phương thức http

Câu 675: Thành phần nào cho phép người dùng kiểm soát việc nhận mail của người dùng?

A)  Bộ lọc mail (Mail Fillter)

B)  Hộp thư nhận (Inbox)

C)  Thư mục hôp thư (Mail directory)

D)  Không có thành phần như mô tả

Câu 676: Thư nhận sẽ được chuyển tới ... của người dùng?

A)  Inbox

B)  Outbox

C)  Folder Spam

D)  Recycle

Câu 677: Theo mạc định: Thư trong thùng rác sẽ được xóa vĩnh viễn sau ...

A)  Mỗi 30 ngày

B)  Mỗi 15 ngày

C)  Không bị xóa

D)  Xóa ngay lập tức

 

Câu 678: Phát biểu đúng nhất về IMAP

A) IMAP - Internet Message Access Protocol là giao thức truy cập và kiểm soát email ngay trên mail server. Email chỉ được download xuống khi người dùng đọc

B) IMAP - Internet Message Access Protocol là giao thức xem mail trên server

C) IMAP - Internet Message Access Protocol là phương thức gửi mail từ ứng dụng mail client

D) IMAP - Internet Message Access Protocol cho phép người dùng quản lý mail server

Câu 679: Giao thức gửi mail dùng cho các trình quản lý mail phía người dùng

A)  SMTP

B)  POP

C)  POP3

D)  IMAP

Câu 680: Phát biểu đúng nhất về Post Office Protocol

A)  POP là giao thức truyền mail cho phép người dùng download toàn bộ email về máy và quản lý, xem mà không cần có kết nối tới Mail Server

B)  POP là giao thức nhận mail của các máy khách.

C)  POP không cho phép đồng bộ tự động tới server.

D)  POP chỉ nhận mail mà không nhận các file đính kèm

Câu 681: Các port mặc định sử dụng cho giao thức gửi email SMTP

A)  25 hoặc 587

B)  120

C)  128

D)  56

Câu 682: Phát biểu đúng nhất về World Wide Web?

A)  WWW là tài nguyên miễn phí được tạo nên từ khối lượng rất lớn các máy chủ dịch vụ web cung cấp nội dung trên khắp thế giới thông qua internet

B)  WWW Là mạng máy tính cung cấp dịch vụ web thế giới

C)  WWW Là tài nguyên từ nhiều máy tính khác nhau được cung cấp miễn phí

D)  WWW được sử dụng ngày càng rộng rãi và biết đến như là nguồn tri thức khổng lồ của toàn thế giới

Câu 683: Hostname trong đường link http://video.google.co.uk:80/videoplay?docid=-7246927612831078230&hl=en#00h02m30s là?

A)  video.google.co.uk

B)  video.google.co.uk:80

C)  google.co.uk

D)  co.uk

Câu 684: Phát biểu đúng về URL (Uniform Resource Locator)

A)  Là một chuỗi định danh địa chỉ một tài nguyên hay tài liệu trên internet và giao thức truyền sẽ được sử dụng cho tài nguyên đó

B)  Là địa một trang web (web page) trên một máy chủ web nhất định

C)  Là địa chỉ một tài nguyên (ảnh, video, trang web...) trên internet

D)  Không có phát biểu nào đưa ra mô tả đúng

Câu 685: Cấu trúc một địa chỉ email gồm:

A)  Header, Body, Attrach files

B)  From, To, Message

C)  From, To, Body, Attrach Files

D)  From, To, CC, Message, Attrach Files

Câu 686: Để gửi email tới nhiều người cùng một lúc ta thực hiện:

A)  Nhập nhiều địa chỉ mail người nhận phân cách nhau bởi dấu , vào trường TO

B)  Nhập nhiều địa chỉ mail người nhận phân cách nhau bởi dấu , vào trường CC

C)  Nhập nhiều địa chỉ mail người nhận phân cách nhau bởi dấu ; vào trường TO

D)  Nhập nhiều địa chỉ mail người nhận phân cách nhau bởi dấu ; vào trường CC

Câu 687: Mục CC trong mail header sử dụng để:

A) Gửi bản sao của email tới người dùng chỉ định trông trường cc. người nhận mail có thể thấy những người nào đã nhận bản sao trong trường cc

B)  Gửi bản sao của email tới người dùng chỉ định trông trường cc. người nhận mail không thể thấy những người nào đã nhận bản sao trong trường cc

C) Người dùng chỉ định trong trường cc sẽ nhận thông báo về việc gửi mail này

D) Người dùng chỉ định trong trường cc sẽ nhận email giống những người dùng trong trường TO

Description: _04Câu 688: Trong hình bên phần khoanh đỏ là lựa chọn về? Hình 72

A)  Phương thức mã hóa các email tải về máy cá nhân

B)  phương thức truyền mail nhận về máy

C)  Mã hóa email gửi đi

Câu 689: Trong hình bên phần khoanh màu xanh là lựa chọn về? Hình 72

A)  Cấu hình máy chủ imap sử dụng port 993

 

Hình 72

B)  Cấu hình máy chủ POP sử dụng port 993

C)  Thiết lập port 993

D)  Thiết lập port 993 cho email tới máy

 

Câu 690: Để đặt địa chỉ email vào trang web cho trình duyệt hiểu được ta dùng cú pháp là?

A)  mailto:ten_email@dns_mail_server

B)  mail://ten_email@dns_mail_server

C)  ten_email@dns_mail_server

D)  email:ten_email@dns_mail_server

Câu 691: Chọn phát biểu đúng nhất về Hypertext của World Wide Web ?

A)  Hypertext là kĩ thuật trình bày thông tin trong một tài liệu mà trên nó có thể dẫn tới những tài liệu khác có nội dung đầy đủ hơn sử dụng ngôn ngữ HTML (HyperText Markup Language).

B) Hypertext là kĩ thuật trình bày thông tin trong một tài liệu mà trên nó có thể dẫn tới những tài liệu khác có nội dung đầy đủ hơn sử dụng ngôn ngữ SGML (Standard General Markup Language)

C) Hypertext sử dụng biễu diễn nhiều lại dữ liệu (hình ảnh, text, video, audio...)

D) Hypertext cho phép các tài liệu được liên kết với các thông tin khác nhau trực tiếp trên tài liệu.

Câu 692: Phát biểu đúng về trình duyệt web (Web Browser) ?

A)  Là ứng dụng tạo yêu cầu và nhận thông tin từ máy chủ web và thể hiện tài liệu theo chuẩn ngôn ngữ HTML (HyperText Markup Language).

B)  Là ứng dụng chỉnh sửa tài liệu HTML

C)  Là ứng dụng kết nối với máy chủ web để tạo yêu cầu trang web

D)  Là ứng dụng pho phép người dùng gửi nhận file với máy chủ web

 

Câu 693: Chọn phát biểu đúng nhất về HTML (HyperText Markup Language)

A)  Là chuẩn ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản cho phép tách riêng nội dung và trình bày. Sử dụng để tạo các trang web cung cấp nội dung trong world wide web.

B)  Là ngôn ngữ đa dụng sử dụng linh hoạt để đánh dấu và định nghĩa văn bản

C)  Là ngôn ngữ đánh dấu và định nghĩa văn bản đơn giản

D)  Là hệ thống các thành phần đánh dấu văn bản

Câu 694: Các thành phần chính của ngôn ngữ html

A)  Thành phần miêu tả cấu trúc văn bản, đánh dấu trình bày thông tin, liên kết bên ngoài, thành phần điều khiển

B)  Thành phần miêu tả cấu trúc, thành phần liên kết bên ngoài

C)  Thành phần đánh dấu thông tin, điều khiển người dùng, mô tả thông tin

D)  Mô tả văn bản, đánh dấu trình bày, liên kết, điều khiển

Câu 695: Các yếu tố cấu thành nên mạng World wide web?

A)  DNS, HTTP, HTML, Web Browser

B)  DNS, Web browser

C)  DNS, Web browser, HTTP

D)  DNS, Web browser, Web server, HTTP

Câu 696: Tên miền mặc định ''Localhost'' sẽ trả về địa chỉ IP là?

A)  127.0.0.1

B)  192.168.1.1

C)  172.28.0.1

D)  192.168.1.0

Câu 697: Phát biểu đúng nhất về Search Engine?

A)  Là một ứng dụng (hoặc công cụ) tìm kiếm danh sách các trang web có thông tin phù hợp với thông tin mà người dùng tìm nhất.

B)  Là công cụ lập chỉ mục trang web theo thông tin người dùng tìm kiếm

C)  Là ứng dụng tìm kiếm dữ liệu trên các máy chủ web

D)  Là hệ thống phân lớp và xếp thứ hạng website và đưa ra danh sách website thứ hạng cao cho người dùng.

Câu 698: Phát biểu dúng nhất về ''IP default gateway''?

A)  Là địa chỉ ip của thiết bị làm cổng ra internet (ví dụ modem). Khi máy tính kết nối tới một máy khác không nằm trong mạng Lan thì máy tính sẽ kết nối tới default gateway này để nối với mạng khác

B)  Là địa chỉ ip một máy có kết nối internet trong mạng

C)  Là địa chỉ nhà cung cấp ISP cấp cho người dùng

D)  Là địa chỉ ip thiết bị mạng có kết nối internet (ví dụ modem)

Câu 699: Phát biểu đúng về ''public IP''

A)  Là địa chỉ ip sử dụng để kết nối vào internet, được nhà cung cấp ISP cấp phát cho mỗi thuê bao.

B)  Mỗi mạng Lan (ví dụ mạng các máy trong một gia đình) dùng một public ip

C)  Ta có thể cài đặt ip này trong thông số trên giao thức tcp/ip của máy

D)  Có thể tùy chọn một ip cho mỗi máy

Câu 700: Phát biểu dúng nhất về từ khóa (Keywords) trong search engine.

A)  Keywords là một tổ hợp các từ có nghĩa hoặc quan hệ với nhau của một ngôn ngữ nhất định được các máy chủ tìm kiếm đánh chỉ mục trang web hoặc hỗ trợ tìm kiếm

B)  Keywords là tổ hợp các từ người dùng sử dụng để truy vấn tới search engine

C)  Keywords là hệ thống các từ có nghĩa được máy chủ lập chỉ mục

D)  Keywords là các từ có nghĩa hoặc quan hệ với nhau được máy chủ liệt kê

Câu 701: Các trang tìm kiếm như Ping, google search, yahoo, ... là:

A)  Các giao diện người dùng trên nền web của các công cụ tìm kiếm dữ liệu web miễn phí khác nhau

B)  Các search engine sở hữu bởi các tập đoàn, công ty khác nhau

C)  Các search engine theo các tiêu chuẩn khác nhau

D)  Các giao diện người dùng tạo truy vấn tìm kiếm.

Câu 702: Ý nghĩa của việc phân hạng website trên các máy chủ search engine?

A)  Đánh giá mức độ quan trọng của thông tin mà website cung cấp đối với các từ khóa nhất định nhằm đưa ra trang web khả dụng nhất cho người dùng.

B)  Nâng cao tốc độ tìm kiếm nhằm tiết kiệm thời gian chờ của người dùng

C)  Nâng cao hiệu quả tìm kiếm để cho nhiều kết quả khả dụng hơn

D)  Nâng cao độ uy tín của website đối với người dùng.

Câu 703: Các tiêu chí quan trọng để phân hạng website?

A)  Tất cả các đáp án

B)  Tần số xuất hiện từ khóa càng nhiều thì càng liên quan nhiều tới nội dung từ khóa; Ngôn ngữ của trang trùng với ngôn ngữ người tìm sẽ cho thứ hạng cao hơn

C)  Các thẻ quan trọng mô tả trang (title, meta) và các thẻ đánh dấu làm nổi thông tin (như strong, b, h1, h2,...) và các trường (art, title) trong cấu trúc html

D)  Số liên kết tới website. càng nhiều liên kết tới trang hoặc nhiều thông tin trích xuất từ trang được đăng trên các website khác thì trang càng quan trọng.

Câu 704: Khái niệm về ''robot'', ''spider'' hay ''Webcrawler''.

A)  Là các phần mềm tự động phân tích trang để lập chỉ mục cho từ khóa, đánh giá thứ hạng trang thông qua các thuật toán phức tạp

B)  Là các công cụ lập chỉ mục web tự động

C)  Là các bộ tìm kiếm thông tin tự động cập nhật dữ liệu

D)  Là hệ thống thu nhận thông tin của các công cụ tìm kiếm

Câu 705: Phép toán NEAR trong search engine dùng:

A)  Để chỉ ra các từ cần tìm nằm cạnh nhau trong tài liệu. sử dụng khi cần tìm một nội dung mà ta không nhớ chính xác

B)  Ví dụ ''Ong'' NEAR ''bay'' NEAR ''nghìn lần''.

C)  Kết hợp các từ khóa với nhau Ví dụ ''Ong'' NEAR ''bay'' NEAR ''nghìn lần''.

D)  So sánh độ trùng khớp của các từ khóa trong kết quả trả về

Câu 706: Phép toán AND trong search engine dùng:

A)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin có chứa tất cả các mệnh đề của AND

B)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin có chứa tối đa một mệnh đề của AND

C)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin có chứa ít nhất một mệnh đề của AND

D)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin có chứa tối đa tất cả các mệnh đề của AND

Câu 707: Phép toán OR trong search engine dùng:

A)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin có chứa ít nhất một mệnh đề của OR. Phép toán sẽ mở rộng kết quả

B)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin so khớp tất cả các mệnh đề của OR. Phép toán sẽ thu hẹp kết quả

C)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin so khớp tất cả các mệnh đề của OR.

D)  Dùng để yêu cầu tìm thông tin so khớp nhiều nhất tất cả các mệnh đề của OR.

Câu 708: Cú pháp giới hạn tìm kiếm trên một trang web chỉ định?

A)  [các từ khóa] url:địa_chỉ_trang_web

B)  [các từ khóa] host:tên_trang_web

C)  [các từ khóa] link:địa_chỉ_trang_web

D)  [các từ khóa] url:tên_trang_web

Câu 709: Phát biểu đúng nhất về ''từ khóa mạc định'' trong search engine

A)  Là những từ khóa được định nghĩa dành riêng cho công cụ search nhằm chỉ rõ một số mục đính cụ thể của người dùng giúp nâng cao hiệu suất tìm kiếm (ví dụ doamin:, url:, filetype:)

B)  Là những từ khóa mạc định ví dụ (and, or, *, ?) định nghĩa bởi công cụ tìm kiếm nhằm nâng cao hiệu suất tìm kiếm cho người dùng

C)  Là hệ thống từ khóa logic của công cụ search

D)  Là các từ khóa thường dùng nhất có tính tổng quát như (like, define, ...)

Câu 710: Từ khóa ''filetype:tên'' hỗ trợ trên các search engine để:

A) Giới hạn tìm thông tin trong tài liệu thuộc loại chỉ định phía sau khóa filetype

B) Giới hạn trang web sẽ tìm kiếm có các thông tin về loại file chỉ rõ

C) Giới hạn tìm các tên file thuộc loại chỉ định phía sau khóa filetype

D) Không được hỗ trợ trên các máy tìm kiếm

Câu 711: Phát biểu tốt nhất về tìm kiếm translation

A) Một số công cụ search (như google) cho phép tìm trên các trang nước ngoài bằng cách dịch ngược từ khóa ra ngôn ngữ khác

B) Bộ dịch ngôn ngữ tích hợp trên các search engine

C) Tìm kiếm đa ngôn ngữ

D) Thay đổi ngôn ngữ tìm kiếm

Câu 712: Tại sao cần nâng cao thứ hạng trang web trên các bộ search engine?

A) Tất cả các phương án

B) Nâng cao uy tín của site đối với các search engine cũng như người dùng

C) Xếp lên đầu các kết quả tìm kiếm, do đó được người dùng thấy nhiều hơn

D) Tăng tỉ lệ cập nhật lại trang của các bộ tìm kiếm, do đó nội dung được đánh chỉ mục liên tục hơn

Câu 713: Quy trình làm việc cơ bản của các máy chủ tìm kiếm

A) Tìm kiếm đường link của trang (boot or spide) -> lập chỉ mục trang -> cập nhật thông tin về trang -> tìm kiếm (người dùng)

B)  tìm kiếm (người dùng) -> lập chỉ mục trang -> tìm đường link (boot or spide)

C)  lập chỉ mục trang -> cập nhật thông tin ->tìm kiếm

D) Tìm kiếm đường link của trang (boot or spide) -> lập chỉ mục trang -> tìm kiếm (người dùng)

Câu 714: Các yếu tố ảnh hưởng chính tới chất lượng tìm kiếm thông tin

A)  Tất cả các phương án

B)  Sự hiểu biết của người dùng về các từ khóa tìm kiếm

C)  Thuật toán sử dụng trên các bộ tìm kiếm

D)  Tiêu chí đánh giá (như loại tài liệu, ngôn ngữ, phạm vi tìm ...)

Bình luận

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI